暮
[mù]
buổi tối; hoàng hôn
对待感情要专一,切忌朝三暮四。
duì dài gǎn qíng yào zhuān yī, qiè jì cháo sān mù sì.Đối với tình cảm phải chung thủy, chớ nên đứng núi này trông núi nọ.
这位垂暮之年的学者依然笔耕不辍。
zhè wèi chuí mù zhī nián de xué zhě yī rán bǐ gēng bú chuò.Học giả ở độ tuổi xế chiều này vẫn miệt mài viết lách không ngừng.
他做事总是朝三暮四,让人难以信任。
tā zuò shì zǒng shì cháo sān mù sì, ràng rén nán yǐ xìn rèn.Anh ấy làm việc luôn thay đổi thất thường, khiến người khác khó tin tưởng.