核武
[hé wǔ] [核 武]
vũ khí hạt nhân
国际社会呼吁全面禁止和销毁核武器。
guó jì shè huì hū yù quán miàn jìn zhǐ hé xiāo huǐ hé wǔ qì.Cộng đồng quốc tế kêu gọi cấm triệt để và tiêu hủy vũ khí hạt nhân.
许多国家签署了防止核武器扩散的条约。
xǔ duō guó jiā qiān shǔ le fáng zhǐ hé wǔ qì kuò sàn de tiáo yuē.Nhiều quốc gia đã ký hiệp ước không phổ biến vũ khí hạt nhân.
拥有核武器的国家承担着重大的安全责任。
yōng yǒu hé wǔ qì de guó jiā chéng dān zhe zhòng dà de ān quán zé rèn.Các quốc gia sở hữu vũ khí hạt nhân gánh vác trách nhiệm an ninh to lớn.