XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

梳

[shū]

chải; cái lược

用梳子整理头发。

妈妈每天早上都帮女儿梳头发。

mā ma měi tiān zǎo shàng dōu bāng nǚ ér shū tóu fa.

Sáng nào mẹ cũng giúp con gái chải tóc.

行,顺便把初稿的逻辑漏洞再梳理一遍。

xíng, shùn biàn bǎ chū gǎo de luó jí lòu dòng zài shū lǐ yí biàn.

Được, nhân tiện rà soát lại một lượt các lỗ hổng logic của bản thảo đầu tiên.

Trong bài: Ăn gì cũng được, không quan trọng · 无所谓

小女孩喜欢让妈妈给她梳辫子。

xiǎo nǚ hái xǐ huan ràng mā ma gěi tā shū biàn zi.

Bé gái thích được mẹ tết tóc cho.

嗯,让我梳理一下,刚才的信息量比较大。

èn, ràng wǒ shū lǐ yí xià, gāng cái de xìn xī liáng bǐ jiào dà.

Ừm, để em sắp xếp lại, lượng thông tin vừa rồi khá lớn.

Trong bài: Kinh nghiệm này đáng học hỏi · 值得