梳理
[shū lǐ] [梳 理]
chải tóc; bóng: sắp xếp rõ ràng
梳理头发,或比喻整理有条理的事物。
开会前,我们需要把这些数据重新梳理一遍。
kāi huì qián, wǒ men xū yào bǎ zhè xiē shù jù chóng xīn shū lǐ yí biàn.Trước khi họp, chúng ta cần sắp xếp lại những dữ liệu này một lần.
行,顺便把初稿的逻辑漏洞再梳理一遍。
xíng, shùn biàn bǎ chū gǎo de luó jí lòu dòng zài shū lǐ yí biàn.Được, nhân tiện rà soát lại một lượt các lỗ hổng logic của bản thảo đầu tiên.
Trong bài: Ăn gì cũng được, không quan trọng · 无所谓她常用一把牛角梳子梳理长发。
tā cháng yòng yì bǎ niú jiǎo shū zǐ shū lǐ cháng fà.Cô ấy thường dùng một chiếc lược sừng chải mái tóc dài.
嗯,让我梳理一下,刚才的信息量比较大。
èn, ràng wǒ shū lǐ yí xià, gāng cái de xìn xī liáng bǐ jiào dà.Ừm, để em sắp xếp lại, lượng thông tin vừa rồi khá lớn.
Trong bài: Kinh nghiệm này đáng học hỏi · 值得