椅
[yǐ]
ghế
大卫,你站在椅子上干什么呢?
dà wèi, nǐ zhàn zài yǐ zi shàng gàn shén me ne?Đại Vệ, bạn đang đứng trên ghế làm gì thế?
Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着这套桌椅是用优质原木制成的。
zhè tào zhuō yǐ shì yòng yōu zhì yuán mù zhì chéng de.Bộ bàn ghế này được làm từ gỗ nguyên khối chất lượng cao.
不多,只有一张桌子和两把椅子。
bù duō, zhǐ yǒu yì zhāng zhuō zi hé liǎng bǎ yǐ zi.Không nhiều, chỉ có một cái bàn và hai cái ghế.
Trong bài: Nhập trọ mới · 上楼