榆林[yú lín] [榆 林]Lưu từKhácDu Lâm, thành phố cấp địa khu ở Thiểm TâyChữ trong từ榆yúcây du林lín(dùng trong từ ghép) rừngTừ ghép:榆林市yú lín shìThành phố Du Lâm, cấp địa khu ở Thiểm TâyTừ cùng chữ:树林shù línHSK 4rừng森林sēn línHSK 4rừng园林yuán línHSK 5vườn丛林cóng línHSK 7rừng rậm穆斯林Mù sī línHSK 8Người Hồi giáo