XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

槐

[huái]

cây hoè (Sophora japonica)

我爷爷喜欢在槐树下喝茶聊天。

wǒ yé ye xǐ huan zài huái shù xià hē chá liáo tiān.

Ông tôi thích ngồi uống trà trò chuyện dưới cây hòe.

街道两旁种满了高大的槐树。

jiē dào liǎng páng zhǒng mǎn le gāo dà de huái shù.

Hai bên đường trồng đầy những cây hòe cao lớn.

院子里那棵老槐树依然枝叶茂盛。

yuàn zi lǐ nà kē lǎo huái shù yī rán zhī yè mào shèng.

Cây hòe già trong sân cành lá vẫn rất tươi tốt.