泡汤
[pào tāng] [泡 汤]
lề mề; cố tình đi chậm; thất bại
是的,一旦彻查,不仅项目会被叫停,很多无辜同事的奖金也会泡汤。
shì de, yí dàn chè chá, bù jǐn xiàng mù huì bèi jiào tíng, hěn duō wú gū tóng shì de jiǎng jīn yě huì pào tāng.Đúng vậy ạ, một khi điều tra kỹ, không chỉ dự án bị dừng mà tiền thưởng của nhiều đồng nghiệp vô tội cũng mất trắng.
Trong bài: Thảo luận một tình huống khó xử về đạo đức