涨幅
[zhǎng fú] [涨 幅]
mức độ tăng (giá cả, v.v.); lượng tăng; tăng trưởng (thường biểu thị bằng phần trăm)
是吗?成本的涨幅大不大?
shì ma? chéng běn de zhǎng fú dà bú dà?Vậy sao? Mức tăng chi phí có lớn không?
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时比如具体的就业率指标或者核心物价指数的具体涨幅?
bǐ rú jù tǐ de jiù yè lǜ zhǐ biāo huò zhě hé xīn wù jià zhǐ shù de jù tǐ zhǎng fú?Ví dụ chỉ số tỷ lệ việc làm cụ thể hoặc mức tăng cụ thể của chỉ số giá cả cốt lõi?
Trong bài: Hiệu lực của định hướng kỳ vọng trong chính sách tiền tệ · 力求政策完全可以划定特定居住区,并对租房市场设定涨幅上限。
zhèng cè wán quán kě yǐ huà dìng tè dìng jū zhù qū, bìng duì zū fáng shì chǎng shè dìng zhǎng fú shàng xiàn.Chính sách hoàn toàn có thể quy hoạch khu cư trú riêng và áp trần mức tăng cho thị trường thuê nhà.
Trong bài: Đề xuất cơ chế thu hút du mục kỹ thuật số