淮安[huái ān] [淮 安]Lưu từKhácthành phố cấp địa khu Hoài An ở Giang TôChữ trong từ淮huáitên một con sông安ān(hình thức kết hợp) yên lặngTừ ghép:淮安市huái ān shìthành phố cấp địa khu Hoài An ở Giang TôTừ cùng chữ:平安píng ānHSK 2bình an晚安wǎn ānHSK 2chúc ngủ ngon一路平安yī lù píng ānHSK 2đi đường bình an不安bù ānHSK 3không yên保安bǎo ānHSK 3nhân viên bảo vệ治安zhì ānHSK 5trị an公安gōng ānHSK 6(Bộ) Công AnTừ cận nghĩa:淮安市huái ān shìthành phố cấp địa khu Hoài An ở Giang Tô