清剿
[qīng jiǎo] [清 剿]
trấn áp (quân nổi dậy); hoạt động dọn dẹp
部队经过数月清剿,终于将盘踞在深山的土匪彻底肃清。
bù duì jīng guò shù yuè qīng jiǎo, zhōng yú jiāng pán jù zài shēn shān de tǔ fěi chè dǐ sù qīng.Sau nhiều tháng càn quét, bộ đội cuối cùng đã tiêu diệt triệt để toán thổ phỉ ẩn náu nơi rừng sâu.