清贫
[qīng pín] [清 贫]
nghèo nhưng thanh liêm; nghèo túng
他一生清贫,廉正的名声广为人知。
tā yì shēng qīng pín, lián zhèng de míng shēng guǎng wéi rén zhī.Cả đời ông thanh bạch, tiếng tăm liêm khiết ngay thẳng được nhiều người biết đến.
[qīng pín] [清 贫]
nghèo nhưng thanh liêm; nghèo túng
他一生清贫,廉正的名声广为人知。
tā yì shēng qīng pín, lián zhèng de míng shēng guǎng wéi rén zhī.Cả đời ông thanh bạch, tiếng tăm liêm khiết ngay thẳng được nhiều người biết đến.