渔船【漁船】
[yú chuán] [渔 船]
thuyền đánh cá; lượng từ: 条 (tiáo)
用于捕鱼的船只
暴风雨来临前,所有渔船都已返港避风。
bào fēng yǔ lái lín qián, suǒ yǒu yú chuán dōu yǐ fǎn gǎng bì fēng.Trước khi bão đến, tất cả thuyền đánh cá đều đã về cảng tránh gió.
条
汹涌的海浪掀翻了一艘小渔船。
xiōng yǒng de hǎi làng xiān fān le yì sōu xiǎo yú chuán.Sóng biển cuồn cuộn đã lật úp một chiếc thuyền đánh cá nhỏ.
傍晚时分,渔船满载收获归来。
bàng wǎn shí fēn, yú chuán mǎn zài shōu huò guī lái.Lúc chập tối, những chiếc thuyền đánh cá chở đầy thu hoạch trở về.
几只渔船正停泊在平静的小港里。
jǐ zhī yú chuán zhèng tíng bó zài píng jìng de xiǎo gǎng lǐ.Mấy chiếc thuyền đánh cá đang neo đậu trong lạch nước nhỏ yên ả.