渔民【漁民】
[yú mín] [渔 民]
ngư dân; người dân đánh cá
以捕鱼为业的人
政府出台了多项政策保障沿海渔民的收入。
zhèng fǔ chū tái le duō xiàng zhèng cè bǎo zhàng yán hǎi yú mín de shōu rù.Chính phủ đã ban hành nhiều chính sách nhằm đảm bảo thu nhập cho ngư dân ven biển.
盲区?您的意思是现有的法律保护不了这些渔民吗?
máng qū? nín de yì sī shì xiàn yǒu de fǎ lǜ bǎo hù bù liǎo zhè xiē yú mín ma?Điểm mù? Ý của thầy là luật pháp hiện có không bảo vệ được những ngư dân này sao?
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类渔民顺着清晨的风扯起了船帆。
yú mín shùn zhe qīng chén de fēng chě qǐ le chuán fān.Ngư dân nương theo ngọn gió sớm kéo căng cánh buồm.
确实。那这对周边国家的渔民生计有什么具体影响吗?
què shí. nà zhè duì zhōu biān guó jiā de yú mín shēng jì yǒu shén me jù tǐ yǐng xiǎng ma?Quả thực. Vậy điều này có ảnh hưởng cụ thể gì đến sinh kế của ngư dân các nước láng giềng không?
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类