渔夫
[yú fū] [渔 夫]
ngư dân
老渔夫撑着竹筏缓缓划向河对岸。
lǎo yú fū chēng zhe zhú fá huǎn huǎn huà xiàng hé duì àn.Ông lão đánh cá chống bè trúc từ từ lướt sang bờ sông bên kia.
渔夫熟练地把渔网撒向宽阔的湖面。
yú fū shú liàn dì bǎ yú wǎng sā xiàng kuān kuò de hú miàn.Người đánh cá thuần thục quăng lưới ra mặt hồ rộng lớn.
渔夫把竹竿当作钓竿。
yú fū bǎ zhú gān dàng zuò diào gān.Ngư dân dùng cây tre làm cần câu.