湮灭
[yān miè] [湮 灭]
chìm vào quên lãng; bị chôn vùi trong mờ mịt
之前学界不是一直认为某些中继站的记录早就湮灭了吗?
zhī qián xué jiè bú shì yì zhí rèn wéi mǒu xiē zhōng jì zhàn de jì lù zǎo jiù yān miè le ma?Trước đây giới học thuật chẳng phải luôn cho rằng ghi chép của một số trạm trung chuyển đã sớm biến mất rồi sao ạ?
Trong bài: Báo cáo khai quật di chỉ khảo cổ Con đường Tơ lụa · 迄今为止你说得有道理,与其墨守成规看着它湮灭,不如在活态发展中寻找传承与创新的平衡。
nǐ shuō de yǒu dào lǐ, yǔ qí mò shǒu chéng guī kàn zhe tā yān miè, bù rú zài huó tài fā zhǎn zhōng xún zhǎo chuán chéng yǔ chuàng xīn de píng héng.Cậu nói có lý, thay vì giữ khư khư khuôn mẫu nhìn nó biến mất, chi bằng tìm kiếm sự cân bằng giữa bảo tồn và đổi mới trong phát triển thực tế.
Trong bài: Thương mại hoá nghệ thuật truyền thống · 不失为