滥杀
[làn shā] [滥 杀]
giết bừa bãi; thảm sát
嗯,我承认代码没有温度,但客观传感器能杜绝报复性滥杀,这也有益处。
èn, wǒ chéng rèn dài mǎ méi yǒu wēn dù, dàn kè guān chuán gǎn qì néng dù jué bào fù xìng làn shā, zhè yě yǒu yì chù.Ừm, tôi thừa nhận mã nguồn không có nhiệt độ cảm xúc, nhưng cảm biến khách quan có thể triệt tiêu việc tàn sát trả thù, điều này cũng có lợi.
Trong bài: Thảo luận khung pháp lý quốc tế về vũ khí sát thương tự hành