灌木
[guàn mù] [灌 木]
bụi cây; cây bụi
受惊的小猫迅速窜进了灌木丛里。
shòu jīng de xiǎo māo xùn sù cuàn jìn le guàn mù cóng lǐ.Con mèo nhỏ bị giật mình đã nhanh chóng chạy lủi vào bụi cây.
灌木丛刮破了他的外套。
guàn mù cóng guā pò le tā de wài tào.Bụi cây rậm đã quẹt rách áo khoác của anh ấy.
这种灌木比较矮小,很适合种在院子里。
zhè zhǒng guàn mù bǐ jiào ǎi xiǎo, hěn shì hé zhǒng zài yuàn zi lǐ.Loại cây bụi này khá thấp bé, rất thích hợp trồng trong sân.