树丛[shù cóng] [树 丛]Lưu từKhácbụi cây; tầng cây thấpChữ trong từ树shùcây丛cóngbụiTừ cùng chữ:树叶shù yèHSK 4lá cây树林shù línHSK 4rừng树木shù mùHSK 9cây树枝shù zhīHSK 9cành树梢shù shāoHSK 9ngọn cây树立shù lìHSK 9thiết lập树荫shù yīnHSK 9bóng câyTừ cận nghĩa:灌木guàn mùbụi cây矮林ǎi línbụi cây灌木丛guàn mù cóngbụi cây灌木林guàn mù línbụi câyVí dụ trong bài học清晨的小鸟在树丛间欢快地歌唱。qīng chén de xiǎo niǎo zài shù cóng jiān huān kuài dì gē chàng.Những chú chim sáng sớm hót vang vui vẻ giữa các lùm cây.