灼
[zhuó]
đốt; thiêu; cháy xém; (hình thức kết hợp) sáng; phát sáng
白灼虾能保持海鲜原有的鲜甜。
bái zhuó xiā néng bǎo chí hǎi xiān yuán yǒu de xiān tián.Tôm luộc giữ được độ ngọt tươi nguyên bản của hải sản.
他感受到了对方眼中灼热的目光。
tā gǎn shòu dào le duì fāng yǎn zhōng zhuó rè de mù guāng.Anh ấy cảm nhận được ánh mắt nóng cháy của đối phương.
灼热的金属块散发出耀眼的光芒。
zhuó rè de jīn shǔ kuài sàn fā chū yào yǎn de guāng máng.Khối kim loại nóng rực phát ra ánh sáng chói mắt.