焰
[yàn]
ngọn lửa
蓝色的火焰在炉灶上静静地燃烧。
lán sè de huǒ yàn zài lú zào shàng jìng jìng dì rán shāo.Ngọn lửa màu xanh lam cháy lặng lẽ trên bếp lò.
火焰在黑夜里欢快地跳动着。
huǒ yàn zài hēi yè lǐ huān kuài dì tiào dòng zhe.Ngọn lửa nhảy múa rộn ràng trong màn đêm.
厨房的火焰太大,要小心。
chú fáng de huǒ yàn tài dà, yào xiǎo xīn.Ngọn lửa trong bếp quá lớn, cần cẩn thận.