明火
[míng huǒ] [明 火]
ngọn lửa; lửa trần
老师,这些明火报警器装在梁柱上,显得太突兀了。
lǎo shī, zhè xiē míng huǒ bào jǐng qì zhuāng zài liáng zhù shàng, xiǎn de tài tū wù le.Thầy ơi, mấy thiết bị báo cháy gắn trên xà cột trông chướng mắt quá.
Trong bài: Tăng cường khả năng ứng phó thiên tai của di sản văn hóa thế giới · 索性面对突发火情,众人齐心协力迅速扑灭了明火。
miàn duì tū fā huǒ qíng, zhòng rén qí xīn xié lì xùn sù pū miè le míng huǒ.Đối mặt với đám cháy đột ngột, mọi người đã đồng lòng nhanh chóng dập tắt ngọn lửa.