放焰口[fàng yàn kǒu] [放 焰 口]Lưu từKháccúng cô hồn (tức là cúng tế để bảo vệ linh hồn đã khuất)Chữ trong từ放fàngđặt焰yànngọn lửa口kǒumiệngTừ cùng chữ:放假fàng jiàHSK 1nghỉ lễ hoặc kỳ nghỉ放学fàng xuéHSK 1tan học路口lù kǒuHSK 1giao lộ门口mén kǒuHSK 1cửa ra vào人口rén kǒuHSK 2dân số入口rù kǒuHSK 2lối vào出口chū kǒuHSK 2lối ra放下fàng xiàHSK 2đặt xuống放心fàng xīnHSK 2cảm thấy nhẹ nhõmXem thêm (3)