猜忌
[cāi jì] [猜 忌]
nghi ngờ và đố kỵ
与其保持沉默让猜忌蔓延,毋宁坦率地把实情讲清楚。
yǔ qí bǎo chí chén mò ràng cāi jì màn yán, wú nìng tǎn shuài dì bǎ shí qíng jiǎng qīng chǔ.Thay vì giữ im lặng để sự ngờ vực lan rộng, thà thẳng thắn nói rõ sự thật ra còn hơn.
Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……同僚之间互相猜忌会严重影响合作。
tóng liáo zhī jiān hù xiāng cāi jì huì yán zhòng yǐng xiǎng hé zuò.Sự nghi kỵ lẫn nhau giữa các đồng nghiệp sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng đến việc hợp tác.