猪【豬】
[zhū]
lợn; heo; lượng từ: 口 (kǒu), 头 (tóu)
一种常见的家畜
农场里养了很多猪。
nóng chǎng lǐ yǎng le hěn duō zhū.Trong nông trại nuôi rất nhiều lợn.
口、头
小猪用鼻子在泥土里拱来拱去。
xiǎo zhū yòng bí zi zài ní tǔ lǐ gǒng lái gǒng qù.Chú heo con dùng mũi ủi qua ủi lại trong bùn đất.
野猪常常出来祸害村民的庄稼。
yě zhū cháng cháng chū lái huò hài cūn mín de zhuāng jia.Heo rừng thường xuyên ra phá hoại hoa màu của dân làng.
我最喜欢吃猪肉大葱馅儿的水饺。
wǒ zuì xǐ huan chī zhū ròu dà cōng xiàn r de shuǐ jiǎo.Tôi thích ăn sủi cảo nhân thịt lợn hành boa-rô nhất.
