畸
[jī]
lệch; lệch lạc; bất thường
环境污染可能导致胎儿发育畸形。
huán jìng wū rǎn kě néng dǎo zhì tāi ér fā yù jī xíng.Ô nhiễm môi trường có thể khiến thai nhi phát triển dị dạng.
盲目追求利润会导致行业畸形发展。
máng mù zhuī qiú lì rùn huì dǎo zhì háng yè jī xíng fā zhǎn.Chạy theo lợi nhuận một cách mù quáng sẽ dẫn đến sự phát triển lệch lạc của ngành.
长时间不良坐姿可能导致骨骼畸形。
cháng shí jiān bù liáng zuò zī kě néng dǎo zhì gǔ gé jī xíng.Ngồi sai tư thế trong thời gian dài có thể dẫn đến biến dạng xương.