偏离
[piān lí] [偏 离]
lệch; chệch; lang thang
讨论偏离了主题,主持人赶紧刹车。
tǎo lùn piān lí le zhǔ tí, zhǔ chí rén gǎn jǐn shā chē.Cuộc thảo luận đã chệch chủ đề, người dẫn chương trình vội vàng cho dừng lại.
项目偏离了最初的初衷。
xiàng mù piān lí le zuì chū de chū zhōng.Dự án đã lệch khỏi ý định ban đầu.
这篇文章偏离了作者最初的本意,需要重新修改。
zhè piān wén zhāng piān lí le zuò zhě zuì chū de běn yì, xū yào chóng xīn xiū gǎi.Bài viết này đã đi lệch khỏi ý định ban đầu của tác giả, cần phải sửa lại.