疱[pào]Lưu từKhácmụn nhọt; mụn trứng cá; phồng rộpTừ ghép:水疱shuǐ pàomụn nước疱疹pào zhěnmụn rộp痘疱dòu pàomụn nhọt脓疱nóng pàomụn có mủ面疱miàn pàomụn trứng cá天疱疮tiān pào chuāng(y học) bệnh pemphigus单纯疱疹dān chún pào zhěnbệnh herpes simplex (y học)带状疱疹dài zhuàng pào zhěnbệnh zona满嘴起疱mǎn zuǐ qǐ pàomôi đầy vết rộpXem thêm (2)Từ cận nghĩa:疔dīngmụn nhọt疖jiēmụn nhọt痘dòumụn nhọt丘疹qiū zhěnmụn nhọt痘疱dòu pàomụn nhọt粉刺fěn cìmụn nhọt