XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

盒

[hé]

hộp nhỏ; bao

装东西的小容器,可作量词

我买了一个礼物盒。

wǒ mǎi le yí gè lǐ wù hé.

Tôi mua một hộp quà.

老师,您觉得这盒茶叶怎么样?

lǎo shī, nín jué de zhè hé chá yè zěn me yàng?

Thầy ơi, thầy thấy hộp trà này thế nào?

Trong bài: Trải nghiệm văn hóa thưởng trà Trung Hoa · 顺便

他送了我一盒巧克力作为礼物。

tā sòng le wǒ yì hé qiǎo kè lì zuò wéi lǐ wù.

Anh ấy tặng tôi một hộp sô-cô-la làm quà.

请你帮我把礼物放进盒子里。

qǐng nǐ bāng wǒ bǎ lǐ wù fàng jìn hé zi lǐ.

Cậu giúp mình đặt món quà vào trong hộp với.

Trong bài: Gói quà tặng bạn · Câu chữ 把