沙盒
[shā hé] [沙 盒]
(tin học) sandbox
完全可行!不仅要设置安全港原则,而且还要建立动态审计的沙盒监管模式。
wán quán kě xíng! bù jǐn yào shè zhì ān quán gǎng yuán zé, ér qiě hái yào jiàn lì dòng tài shěn jì de shā hé jiān guǎn mó shì.Hoàn toàn khả thi! Không chỉ cần đặt ra nguyên tắc bến cảng an toàn, mà còn phải xây dựng mô hình quản lý hộp cát kiểm toán động.
Trong bài: Điều trần đóng góp ý kiến dự thảo luật dữ liệu其实可以推行监管沙盒机制,在特定可控场景内,逐步平衡创新与合规约束。
qí shí kě yǐ tuī xíng jiān guǎn shā hé jī zhì, zài tè dìng kě kòng chǎng jǐng nèi, zhú bù píng héng chuàng xīn yǔ hé guī yuē shù.Thực ra có thể triển khai cơ chế hộp cát thử nghiệm, từng bước cân bằng đổi mới sáng tạo và ràng buộc tuân thủ trong phạm vi kiểm soát.
Trong bài: Biện luận về khung pháp lý điều chỉnh trí tuệ nhân tạo好想法!但沙盒终究是小范围试验,一旦方案推广至通用模型,标准又该如何界定?
hǎo xiǎng fǎ! dàn shā hé zhōng jiū shì xiǎo fàn wéi shì yàn, yí dàn fāng àn tuī guǎng zhì tōng yòng mó xíng, biāo zhǔn yòu gāi rú hé jiè dìng?Ý tưởng hay! Nhưng hộp cát rốt cuộc chỉ là thử nghiệm diện hẹp, một khi nhân rộng sang mô hình tổng quát thì xác định tiêu chuẩn ra sao?
Trong bài: Biện luận về khung pháp lý điều chỉnh trí tuệ nhân tạo