盒子
[hé zi] [盒 子]
hộp; thùng
盛放东西的小型器具
桌子上有一个红色盒子。
zhuō zi shàng yǒu yí gè hóng sè hé zi.Trên bàn có một hộp màu đỏ.
请你帮我把礼物放进盒子里。
qǐng nǐ bāng wǒ bǎ lǐ wù fàng jìn hé zi lǐ.Cậu giúp mình đặt món quà vào trong hộp với.
Trong bài: Gói quà tặng bạn · Câu chữ 把妹妹把花种放在小盒子里保存。
mèi mei bǎ huā zhǒng fàng zài xiǎo hé zi lǐ bǎo cún.Em gái cất hạt giống hoa trong một chiếc hộp nhỏ.
好的,是这个红色的盒子吗?
hǎo de, shì zhè ge hóng sè de hé zi ma?Được, là cái hộp màu đỏ này đúng không?
Trong bài: Gói quà tặng bạn · Câu chữ 把