祈祷【祈禱】
[qí dǎo] [祈 祷]
cầu nguyện; đọc lời cầu nguyện; lời cầu nguyện
向神明默告心愿,祈求护佑
面对突如其来的自然灾害,大家都在心中默默祈祷受灾群众平安。
miàn duì tū rú qí lái de zì rán zāi hài, dà jiā dōu zài xīn zhōng mò mò qí dǎo shòu zāi qún zhòng píng ān.Đối mặt với thiên tai bất ngờ ập đến, mọi người đều âm thầm cầu nguyện cho đồng bào vùng lũ được bình an.
许多信徒跪在佛像前虔诚地祈祷。
xǔ duō xìn tú guì zài fó xiàng qián qián chéng dì qí dǎo.Nhiều tín đồ quỳ trước tượng Phật thành tâm cầu nguyện.
他虔诚地祈祷家人平安健康。
tā qián chéng dì qí dǎo jiā rén píng ān jiàn kāng.Anh ấy thành kính cầu nguyện cho gia đình bình an khỏe mạnh.
信徒们虔诚地跪在地上祈祷。
xìn tú men qián chéng dì guì zài dì shàng qí dǎo.Các tín đồ kính cẩn quỳ trên mặt đất cầu nguyện.