祷
[dǎo]
cầu nguyện; lời cầu nguyện; sự khẩn cầu
许多信徒跪在佛像前虔诚地祈祷。
xǔ duō xìn tú guì zài fó xiàng qián qián chéng dì qí dǎo.Nhiều tín đồ quỳ trước tượng Phật thành tâm cầu nguyện.
他虔诚地祈祷家人平安健康。
tā qián chéng dì qí dǎo jiā rén píng ān jiàn kāng.Anh ấy thành kính cầu nguyện cho gia đình bình an khỏe mạnh.
信徒们虔诚地跪在地上祈祷。
xìn tú men qián chéng dì guì zài dì shàng qí dǎo.Các tín đồ kính cẩn quỳ trên mặt đất cầu nguyện.
