祈求
[qí qiú] [祈 求]
cầu nguyện; cầu xin
老人们常去祈求土地保佑平安。
lǎo rén men cháng qù qí qiú tǔ dì bǎo yòu píng ān.Người già thường đến cầu xin Thổ địa phù hộ bình an.
他默默祈求神灵保佑家人平安。
tā mò mò qí qiú shén líng bǎo yòu jiā rén píng ān.Anh ấy thầm cầu xin thần linh phù hộ cho gia đình bình an.
过年贴春联是为了祈求吉祥平安。
guò nián tiē chūn lián shì wèi le qí qiú jí xiáng píng ān.Dán câu đối Tết là để cầu mong may mắn và bình an.