秦安[qín ān] [秦 安]Lưu từKháchuyện Tần An ở Thiên Thủy 天水 (tiān shuǐ), Cam TúcChữ trong từ秦qínnhà Tần (221-207 TCN) của hoàng đế đầu tiên 秦始皇 (qín shǐhuáng)安ān(hình thức kết hợp) yên lặngTừ ghép:秦安县qín ān xiànhuyện Tần An ở Thiên Thủy 天水 (tiān shuǐ), Cam TúcTừ cùng chữ:平安píng ānHSK 2bình an晚安wǎn ānHSK 2chúc ngủ ngon一路平安yī lù píng ānHSK 2đi đường bình an不安bù ānHSK 3không yên保安bǎo ānHSK 3nhân viên bảo vệ治安zhì ānHSK 5trị an公安gōng ānHSK 6(Bộ) Công AnTừ cận nghĩa:秦安县qín ān xiànhuyện Tần An ở Thiên Thủy 天水 (tiān shuǐ), Cam Túc