稿纸
[gǎo zhǐ] [稿 纸]
giấy nháp
他喜欢在草稿纸上随意涂抹几笔。
tā xǐ huan zài cǎo gǎo zhǐ shàng suí yì tú mǒ jǐ bǐ.Anh ấy thích tiện tay vẽ nguệch ngoạc vài nét lên giấy nháp.
他把写废的草稿纸揉成一团扔了。
tā bǎ xiě fèi de cǎo gǎo zhǐ róu chéng yì tuán rēng le.Anh ấy vò tờ giấy nháp viết hỏng thành một cục rồi vứt đi.
作者在草稿纸上初拟了一份剧情大纲。
zuò zhě zài cǎo gǎo zhǐ shàng chū nǐ le yí fèn jù qíng dà gāng.Tác giả đã phác thảo bước đầu một bản đề cương cốt truyện trên giấy nháp.