第五
[dì wǔ] [第 五]
thứ năm (số thứ tự)
要看第一课到第五课。
yào kàn dì yī kè dào dì wǔ kè.Cần xem từ bài một đến bài năm.
Trong bài: Hỏi giáo viên về nội dung thi请参阅合同第五章的相关条款。
qǐng cān yuè hé tong dì wǔ zhāng de xiāng guān tiáo kuǎn.Xin tham khảo các điều khoản liên quan ở chương năm của hợp đồng.
老师让我们复习第五课。
lǎo shī ràng wǒ men fù xí dì wǔ kè.Giáo viên bảo chúng tôi ôn bài 5.