纸币
[zhǐ bì] [纸 币]
tiền giấy; tiền tệ giấy; lượng từ: 张 (zhāng)
他把找零的纸币随便塞进了口袋。
tā bǎ zhǎo líng de zhǐ bì suí biàn sāi jìn le kǒu dài.Anh ấy nhét đại tiền lẻ vào túi quần.
请把这些零钱换成一百元面额的纸币。
qǐng bǎ zhè xiē líng qián huàn chéng yì bǎi yuán miàn é de zhǐ bì.Xin hãy đổi số tiền lẻ này thành tờ mệnh giá một trăm tệ.
店员仔细检验顾客递来的大额钞票,以防收到伪造纸币。
diàn yuán zǐ xì jiǎn yàn gù kè dì lái de dà é chāo piào, yǐ fáng shōu dào wěi zào zhǐ bì.Nhân viên thu ngân kiểm tra cẩn thận tờ tiền mệnh giá lớn của khách để tránh nhận phải tiền giả.