缀
[zhuì]
khâu; may lại; kết hợp
小美,我最近整天泡在资料室里,尝试缀合甲骨碎片,但进展非常缓慢。
xiǎo měi, wǒ zuì jìn zhěng tiān pào zài zī liào shì lǐ, cháng shì zhuì hé jiǎ gǔ suì piàn, dàn jìn zhǎn fēi cháng huǎn màn.Tiểu Mỹ, dạo này mình cả ngày ngâm mình trong phòng lưu trữ để thử ghép nối mảnh giáp cốt, nhưng tiến triển rất chậm.
Trong bài: Nghiên cứu văn tự giáp cốt và điền dã dân tộc học học thuật · ……之余花园里点缀着各种颜色的鲜花。
huā yuán lǐ diǎn zhuì zhe gè zhǒng yán sè de xiān huā.Trong khu vườn được tô điểm bằng đủ loại hoa tươi sắc màu.
蓝天白云间,几只飞鸟点缀其间。
lán tiān bái yún jiān, jǐ zhī fēi niǎo diǎn zhuì qí jiān.Giữa mây trắng trời xanh, vài cánh chim tô điểm ở giữa.