缀合
[zhuì hé] [缀 合]
biên soạn; ghép lại
小美,我最近整天泡在资料室里,尝试缀合甲骨碎片,但进展非常缓慢。
xiǎo měi, wǒ zuì jìn zhěng tiān pào zài zī liào shì lǐ, cháng shì zhuì hé jiǎ gǔ suì piàn, dàn jìn zhǎn fēi cháng huǎn màn.Tiểu Mỹ, dạo này mình cả ngày ngâm mình trong phòng lưu trữ để thử ghép nối mảnh giáp cốt, nhưng tiến triển rất chậm.
Trong bài: Nghiên cứu văn tự giáp cốt và điền dã dân tộc học học thuật · ……之余