缔
[dì]
kết chặt; kết nối; thắt nút
安全例外条款赋予缔约方自主裁量权,以防范潜在的安全威胁。
ān quán lì wài tiáo kuǎn fù yǔ dì yuē fāng zì zhǔ cái liáng quán, yǐ fáng fàn qián zài de ān quán wēi xié.Điều khoản ngoại lệ an ninh trao cho các bên ký kết quyền tự quyết định để phòng ngừa rủi ro an ninh tiềm ẩn.
Trong bài: Trọng tài tranh chấp biện pháp kiểm soát xuất khẩu bán dẫn · 诚然遵守国际条约是各缔约国应尽的义务。
zūn shǒu guó jì tiáo yuē shì gè dì yuē guó yìng jìn de yì wù.Tuân thủ hiệp ước quốc tế là nghĩa vụ của các quốc gia tham gia.
关于这一点,国际法上的溯及力争议仍未平息,该交易远早于现代公约缔结。
guān yú zhè yì diǎn, guó jì fǎ shàng de sù jí lì zhēng yì réng wèi píng xī, gāi jiāo yì yuǎn zǎo yú xiàn dài gōng yuē dì jié.Về điểm này, tranh cãi hiệu lực hồi tố trong luật quốc tế vẫn chưa dứt, giao dịch diễn ra rất lâu trước khi các công ước ra đời.
Trong bài: Thương thảo pháp lý hồi hương cổ vật lưu lạc hải ngoại