缔结
[dì jié] [缔 结]
ký kết (một thỏa thuận)
关于这一点,国际法上的溯及力争议仍未平息,该交易远早于现代公约缔结。
guān yú zhè yì diǎn, guó jì fǎ shàng de sù jí lì zhēng yì réng wèi píng xī, gāi jiāo yì yuǎn zǎo yú xiàn dài gōng yuē dì jié.Về điểm này, tranh cãi hiệu lực hồi tố trong luật quốc tế vẫn chưa dứt, giao dịch diễn ra rất lâu trước khi các công ước ra đời.
Trong bài: Thương thảo pháp lý hồi hương cổ vật lưu lạc hải ngoại