缔约
[dì yuē] [缔 约]
ký kết hiệp ước
安全例外条款赋予缔约方自主裁量权,以防范潜在的安全威胁。
ān quán lì wài tiáo kuǎn fù yǔ dì yuē fāng zì zhǔ cái liáng quán, yǐ fáng fàn qián zài de ān quán wēi xié.Điều khoản ngoại lệ an ninh trao cho các bên ký kết quyền tự quyết định để phòng ngừa rủi ro an ninh tiềm ẩn.
Trong bài: Trọng tài tranh chấp biện pháp kiểm soát xuất khẩu bán dẫn · 诚然遵守国际条约是各缔约国应尽的义务。
zūn shǒu guó jì tiáo yuē shì gè dì yuē guó yìng jìn de yì wù.Tuân thủ hiệp ước quốc tế là nghĩa vụ của các quốc gia tham gia.