肉末
[ròu mò] [肉 末]
thịt xay
太好了,那我再去买两块豆腐和肉末。
tài hǎo le, nà wǒ zài qù mǎi liǎng kuài dòu fu hé ròu mò.Tốt quá, vậy mình đi mua thêm hai bìa đậu phụ và thịt xay nữa.
Trong bài: Món ăn Tứ Xuyên dễ nấu · 好 + V把切好的肉末放入锅中炒熟。
bǎ qiè hǎo de ròu mò fàng rù guō zhōng chǎo shú.Cho thịt băm đã thái vào chảo xào chín.