胄[zhòu]Lưu từKhácmũ bảo hiểm; hậu duệTừ ghép:世胄shì zhòudòng dõi cha truyền con nối介胄jiè zhòuáo giáp华胄huá zhòu(văn học) người Hán甲胄jiǎ zhòuáo giáp胄子zhòu zǐtrưởng tử胄甲zhòu jiǎmũ và giáp胄裔zhòu yìcon cháu xa裔胄yì zhòuhậu duệ贵胄guì zhòuhậu duệ của quý tộc phong kiếnXem thêm (4)Từ cận nghĩa:盔kuīmũ bảo hiểm头兜tóu dōumũ bảo hiểm头盔tóu kuīmũ bảo hiểm