头盔
[tóu kuī] [头 盔]
mũ bảo hiểm
戴上头盔能护住头部免受伤害。
dài shàng tóu kuī néng hù zhù tóu bù miǎn shòu shāng hài.Đội mũ bảo hiểm có thể bảo vệ đầu tránh khỏi chấn thương.
骑摩托车的时候必须戴好安全头盔。
qí mó tuō chē de shí hòu bì xū dài hǎo ān quán tóu kuī.Khi đi xe máy bắt buộc phải đội mũ bảo hiểm cẩn thận.
骑行时务必佩戴安全头盔,以保护头部免受重创。
qí xíng shí wù bì pèi dài ān quán tóu kuī, yǐ bǎo hù tóu bù miǎn shòu zhòng chuāng.Khi đạp xe phải luôn đội mũ bảo hiểm để bảo vệ phần đầu khỏi chấn thương nặng.