茁壮
[zhuó zhuàng] [茁 壮]
khỏe mạnh và cường tráng; vạm vỡ; phát triển tốt
我希望未来的教育能真正做到因材施教,让每个孩子都能在适合自己的节奏中茁壮成长。
wǒ xī wàng wèi lái de jiào yù néng zhēn zhèng zuò dào yīn cái shī jiào, ràng měi gè hái zi dōu néng zài shì hé zì jǐ de jié zòu zhōng zhuó zhuàng chéng zhǎng.Tôi hy vọng giáo dục tương lai có thể thực sự làm được việc dạy học theo năng lực, để mỗi đứa trẻ đều có thể trưởng thành mạnh mẽ trong nhịp độ phù hợp với bản thân.
Trong bài: Thực hiện một cuộc phỏng vấn thu thập thông tin这株幼苗在阳光下茁壮成长。
zhè zhū yòu miáo zài yáng guāng xià zhuó zhuàng chéng zhǎng.Cây con này lớn lên khỏe mạnh dưới ánh mặt trời.