XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

莽

[mǎng]

(hình thức kết hợp) cỏ mọc dày; (văn học) mênh mông; bao la; (hình thức kết hợp) lỗ mãng; liều lĩnh

这种鲁莽的做法只会把事情搞得更糟。

zhè zhǒng lǔ mǎng de zuò fǎ zhǐ huì bǎ shì qíng gǎo de gèng zāo.

Cách làm liều lĩnh này chỉ khiến mọi chuyện càng tồi tệ hơn.

他鲁莽的举动导致了这场不必要的误会。

tā lǔ mǎng de jǔ dòng dǎo zhì le zhè chǎng bú bì yào de wù huì.

Hành động liều lĩnh của anh ấy đã dẫn đến sự hiểu lầm không đáng có này.

他年轻气盛,处理问题时难免有些鲁莽。

tā nián qīng qì shèng, chǔ lǐ wèn tí shí nán miǎn yǒu xiē lǔ mǎng.

Anh ấy tuổi trẻ khí thịnh, khi xử lý vấn đề khó tránh khỏi đôi chút bốc đồng.