落叶
[luò yè] [落 叶]
lá khô; rụng lá (cây cối); rụng lá
微生物帮助分解土壤中的落叶。
wēi shēng wù bāng zhù fēn jiě tǔ rǎng zhōng de luò yè.Vi sinh vật giúp phân hủy lá rụng trong đất.
窗外落叶纷飞,忽闻哑哑鸟鸣。
chuāng wài luò yè fēn fēi, hū wén yǎ yǎ niǎo míng.Ngoài cửa sổ lá rơi lả tả, chợt nghe thấy tiếng chim kêu quạ quạ.
志愿者们正在街道上扫落叶。
zhì yuàn zhě men zhèng zài jiē dào shàng sǎo luò yè.Các tình nguyện viên đang quét lá rụng trên đường phố.