秋风扫落叶[qiū fēng sǎo luò yè] [秋 风 扫 落 叶]Lưu từKhácnghĩa đen: như gió thu cuốn đi lá rụng (thành ngữ); loại bỏ cái cũ và làm sạchChữ trong từ秋qiūmùa thu风fēnggió扫sǎoquét (bằng chổi hoặc chổi quét)落luòrơi hoặc rụng叶yèláTừ cùng chữ:秋天qiū tiānHSK 2mùa thu树叶shù yèHSK 4lá cây秋季qiū jìHSK 4mùa thu茶叶chá yèHSK 4trà